| trộm phép | Nh. Mạn phép. |
| trộm phép | đgt Từ dùng lịch sự để nói là đã làm việc gì chưa có phép người đối thoại: Tôi đã trộm phép cụ ăn trước rồi ạ. |
Mất vàng anh vua hỏi , Cám đáp :
|
| Bởi vậy bà ta đã trộm phép ông đưa túi ngọc xuống thủy phủ rồi , không nên tìm làm gì cho mệt. |
| Vì thầy và bạn kèo nài mãi nên hai người con thần Mưa trộm phép cha gọi mưa xuống và trời quả nhiên mưa thật. |
* Từ tham khảo:
- trôn
- trôn chửa đến đất, mồm đã cất lên trời
- trôn kim
- trôn kim nhỏ bối chỉ to
- trôn nồi năm cũng bằng cằm niêu mốt
- trôn ốc