| trộm nghe | đt. Được nghe, được biết, lời nói khiêm: Trộm nghe thơm nức hương lân, Một đài Đồng-tước khoá xuân hai kiều (K). |
| trộm nghe | - Nghe đồn rằng: Trộm nghe thơm nức hương lân (K). |
| trộm nghe | đgt. 1. Nghe đồn rằng: Trộm nghe thơm nức hương lân (Truyện Kiều). 2. Được nghe thấy và mạn phép trao đổi lại với người đối thoại: Tôi cũng trộm nghe chuyện này, bây giờ xin phát biểu vài lời về nó. |
| trộm nghe | .- Nghe đồn rằng: Trộm nghe thơm nức hương lân (K). |
| Khi nói đến việc hiện thời , Nhị Khanh chau mày : Thiếp thường theo chầu tả hữu Đức Bà ở đây , được trộm nghe chư tiên nói chuyện với nhau , bảo Hồ triều sẽ hết vào năm Binh tuất , (16) binh cách nổi lớn , số người bị giết tróc đến chừng hơn 20 vạn , ấy là chưa kể số bị bắt cướp đi. |
* Từ tham khảo:
- trộm nhớ thầm yêu
- trộm phép
- trộm vía
- trôn
- trôn chửa đến đất, mồm đã cất lên trời
- trôn kim