| trộm nghĩ | đt. Thiết nghĩ, nghĩ rằng, lời nói khiêm kể như mình vô phép xen vào việc người: Tôi trộm nghĩ, việc nước là việc chung, ta không nên đợi người mời mọc. |
| trộm nghĩ | - Bày tỏ ý kiến riêng một cách khiêm tốn (cũ) : Tôi trộm nghĩ là không nên làm thế. |
| trộm nghĩ | Nh. Thiết nghĩ. |
| trộm nghĩ | đgt Tỏ ý kiến riêng một cách khiêm tốn: Hắn là người xấu, tôi trộm nghĩ là anh không nên tiếp xúc với hắn. |
| trộm nghĩ | .- Bày tỏ ý kiến riêng một cách khiêm tốn (cũ): Tôi trộm nghĩ là không nên làm thế. |
| Nhưng tôi trộm nghĩ văn chương thiên cổ sự((5) Văn chương là chuyện nghìn đời. |
| Nay thấm thoát đã một năm chầy , há lại không tưởng nhớ đến quê hương ư ! Vũ thị nói : Tôi bị chồng ruồng rẫy , thà già ở chốn làng mây cung nước , chứ còn mặt mũi nào về gặp mặt chồng ! Phan Lang nói : Thưa nương tử , tôi trộm nghĩ , nhà cửa của tiên nhân , cây cối thành rừng , phần mộ của tiên nhân , cỏ gai lấp mắt. |
Trũi im một lát rồi lại thều thào : Em trộm nghĩ chết thì đành chết. |
| Dù Chiêm Thành không có lòng thần phục1129 cũng chỉ nên sai tướng đi đánh để chờ trời diệt chúng , còn xa giá thân chinh thì thần trộm nghĩ là không nên". |
| trộm nghĩ đất nước chúng tôi không thể không có người trông coi , nhưng vẫn chưa được lệnh của triều đình , vì thế cứ phải tỏ bày mãi mãi". |
| Nhưng tôi trộm nghĩ , nếu bây giờ thấy khuôn mặt nhăn nhúm của mình trong gương liệu cụ có đau lòng không? Tôi nhìn cụ , cười trong nước mắt : Nhất định cháu sẽ mua cho cụ một chiếc gương đẹp nhất trần đời. |
* Từ tham khảo:
- trộm phép
- trộm vía
- trôn
- trôn chửa đến đất, mồm đã cất lên trời
- trôn kim
- trôn kim nhỏ bối chỉ to