| trộm cướp | đ.t Lấy trộm, cướp giựt của người: Đi trộm cướp mà ăn. // dt. Kẻ trộm, kẻ cướp: Trộm cướp tứ tung. |
| trộm cướp | - Kẻ trộm, kẻ cướp nói chung. |
| trộm cướp | I. đgt. Trộm và cướp giật nói chung: phạm tội trộm cướp. II. dt. Bọn người chuyên trộm cắp, cướp giật nói chung: hô bắt trộm cướp. |
| trộm cướp | dt Kẻ trộm và kẻ cướp: Đã lâu lắm ở vùng này không còn trộm cướp. |
| trộm cướp | bt. Cướp, quân cướp. |
| trộm cướp | .- Kẻ trộm, kẻ cướp nói chung. |
| trộm cướp | Nói chung về sự lấy trộm, lấy cướp: Mất mùa thì lắm trộm cướp. |
| Chúng nó vin vào đó , làm đơn tố giác tôi ẩn lậu che chở bọn vong mạng , trộm cướp. |
| Chúng tôi không phải là bọn trộm cướp. |
| Quí ông không động đến một ngọn rau , không phá phách nhà cửa , chém giết bừa bãi như bọn trộm cướp. |
| Các vụ kiện tụng , trộm cướp , ẩu đả ít đi. |
| Khóa ở cửa tù rỉ sét , tìm kẻ gian ác và trộm cướp khó như là tìm tuyết trong lò cừ. |
| Vốn xuất thân từ những anh buôn trầu , chị đàn bà giữ con , kép hát , thầy cúng , tá điền , thợ mộc , thậm chí đến kẻ trộm cướp và dân xiêu dạt vô gia cư , những người mới có quyền thế phải học hỏi để ăn mặc , nói năng , đi đứng , cư xử cho đúng với vị trí mới. |
* Từ tham khảo:
- trộm cướp như ong
- trộm dấu thầm yêu
- trộm nghe
- trộm nghĩ
- trộm nhớ thầm yêu
- trộm phép