| trời trăng | dt. Mặt trời và mặt trăng, hai thiên-thể cách xa quả đất. // (B) Việc khó biết: Tôi có biết trời trăng chi đâu? |
| Tôi cứ gật bừa chứ nào có biết trời trăng gì đâu ? Nó đưa cho tôi một cái giấy xanh xanh , bảo tôi quấn lại như đẩu đũa nhét vào lưng quần , hễ có bị Tây nào khác bắt thì cứ móc đưa ra. |
| Khi cười , anh cười tít cả mắt lại không nhìn thấy trời trăng gì nữa. |
| Tôi duỗi thẳng cả hai chân , cả cánh , vừa ôn một bài võ , vừa hát , ngẩng đầu nhìn vòm trời trăng sáng và chắc là vẻ mặt tôi lúc ấy có tự đắc , tự mãn lắm đấy. |
| Tối đó sau tiệc (được bà cho phép) , lão về nhà nằm không biết trời trăng cho đến gần hừng đông thì thức giấc. |
| Đêm , ánh trăng , đường làng , vài ngọn gió… Bất chợt dưới một hiên nhà , trong đêm khuya , trời trăng , tiếng ghi ta vang lên. |
* Từ tham khảo:
- kinh lược sứ
- kinh mạch
- kinh môn
- kinh ngạc
- kinh nghĩa
- kinh nghiệm