| trời thần | tht. Tiếng kêu than hay ngạc-nhiên: Trời thần ơi! |
| trời thần | I. tht. Nh. Trời đất. II. tt. Nh. Trời biển. |
| trời thần , rành dữ bây. |
| Bà già thấy thằng bắt chó chạy đâu không? Mày chó... trời thần , tui liệu chú ơi ! Nó quẹo bên phải đó nha. |
| trời thần , là thằng áo hồng. |
| Ngặt nó quấy khóc dữ trời thần , nên thầy Năm đem gởi bà Hai Bưng , người phụ nữ luống tuổi không chồng con của làng. |
| Nàng kêu cầu đất trời thần phật mà sao không đấng linh thiêng nào thấu hiểu cho nàng. |
* Từ tham khảo:
- trời tru đất diệt
- trời xui đất khiến
- trời xanh
- trờm
- trơn
- trơn bọt lọt lạch