| trôi qua | đt. Đi qua, đi tới luôn: Ngày tháng trôi qua; việc đó, cho nó trôi qua đi. |
| trôi qua | đgt Không dừng lại; Đã qua rồi: Hơn một phần tư thế kỉ trôi qua (Hàm-châu). |
| Một mùa xuân qua và cùng với mùa xuân nồng nàn yêu thương , đời làm vợ của nàng đã trôi qua những ngày khô khan , trống rỗng , không tình ái. |
| Mình là những cái quán ấy , đứng yên trong gió lạnh nhìn cuộc đời trôi qua nước mắt. |
| Từng giờ phút trôi qua , vạn vật vẫn chìm đắm trong bầu không khí yên lặng. |
| Chàng cho rằng sở dĩ có chuyện phân biệt giai cấp trong xã hội cũng chỉ là do chính con người tự bày vẽ , đặt ra mà thôi... Một tháng trôi qua. |
| Mỗi lần gặp những lời lẽ mà nàng cho là cợt nhả đó , Liên khó chịu thầm nghĩ : Quái lạ , sao họ bạo thế nhỉ ? Ai đời con gái lại viết thư đi hỏi tuổi đàn ông bao giờ ! Hay là chỉ tại hạng gái quê mùa như mình quá nhút nhát , không ‘ăn theo thuở , ở theo thời’ đó thôi ? Một phút im lặng trôi qua. |
Không để cho Liên có đủ thì giờ nghĩ ngợi , mà cũng chẳng cần biết Liên có đồng ý hay chưa , Văn dắt xe đạp ra cổng rồi phóng luôn một mạch... Một tuần trôi qua. |
* Từ tham khảo:
- nòi nào giống ấy
- nỏi
- nói
- nói băm nói bổ
- nói bấc nói chì
- nói bóng