| trời kêu | đt. Ông Trời bắt phải: Trời kêu ai nấy dạ. // Bắt chết, tới số: Bị Trời kêu. |
| Nhưng từ hôm cưới trở đi , hễ ông Bá vào buồng thì nàng ôm bụng kêu trời kêu đất : Ông ra ngay , không thời nó đâm chết tôi bây giờ , tôi đau lắm... kìa có ba đứa nó theo sau ông , hai người đàn ông và một người đàn bà , nó đương cầm dao sắp đâm tôi đấy , mau lên không thời chết cả bây giờ. |
| Đặt bát cháo húp dở xuống mâm bà lao ra sân ngửa mặt lên trời kêu than rồi sai con dâu đốt cho bó đuốc bằng cây đay khô. |
| CÓ lẽ chúng đang ngơ ngác không tìm về dọc nơi rừng xưa tổ cũ , nên cứ lượn mãi giữa trời kêu bi thiết đây chăng. |
| Đây là mùa người ở tỉnh kêu trời kêu đất vì không mưa , nhưng người nông dân , sống với thiên nhiên hàng ngày xem phong vũ biểu qua những phản ứng động trời của cây cỏ cùng loài vật. |
| Đặt bát cháo húp dở xuống mâm bà lao ra sân ngửa mặt lên trời kêu than rồi sai con dâu đốt cho bó đuốc bằng cây đay khô. |
| Chỉ khổ bác Cành Cạch đã cao tuổi , lại to lớn chạy vướng cái áo dài lụng thụng , ngã ngoẹo càng , nằm cong chân , xoã cánh , kêu trời kêu đất. |
* Từ tham khảo:
- yết kiến
- yết lộ
- yết môn
- yết sang phong
- yết tắc
- yết thị