| trời giáng | dt. Nh. Trời đánh: Ngã một cái như Trời giáng. |
| trời giáng | Trời đánh, sét đánh; dùng để chỉ sự tác động mạnh mẽ, dữ dội và bất ngờ: bị một đòn trời giáng o bị tát một cái như trời giáng. |
| trời giáng | tt Rất đau: Một đá trời giáng vào giữa mặt anh chàng (Tô-hoài). |
Ai mà nói dối cùng ai Thì trời giáng hạ cây khoai giữa đồng. |
BK Ai mà nói dối cùng ai Thì trời giáng hoạ cây khoai giữa đồng. |
Ai mà nói dối với ai Thì trời giáng hoạ cây khoai giữa đồng Ai mà nói dối với chồng Thì Trời giáng hoạ cây hồng bờ ao. |
Ai mà nói dối cùng chồng Thì trời giáng hạ cây hồng bờ ao. |
| Quyết định của uỷ ban như trời giáng , hất bỏ đi cái việc từ xưa đến nay hàng ngày nên làm sao có thể bỏ qua được. |
| Nếu em yêu anh , chúng ta sẽ duy trì một tình yêu mãi mãi... Một cái tát như trời giáng đã dập tắt cái thói giả dối của anh ta. |
* Từ tham khảo:
- trời không chịu đất, đất không chịu trời
- trời không cho hùm có vây
- trời không chịu đất, đất phải chịu trời
- trời không có mắt
- trời không dung đất không tha
- trời không đóng cửa ai