Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trời không có mắt
Sự đời ngang trái, bất công.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
trời không đóng cửa ai
-
trời không tối mãi được
-
trời làm đất, đất làm trời
-
trời long đất lở
-
trời nam biển bắc
-
trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhiều người còn oán
trời không có mắt
nữa.
Bà ấy bảo mọi người :
Nếu các bà bảo ông
trời không có mắt
là sai.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trời không có mắt
* Từ tham khảo:
- trời không đóng cửa ai
- trời không tối mãi được
- trời làm đất, đất làm trời
- trời long đất lở
- trời nam biển bắc
- trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa