| trời long đất lở | Nh. Long trời lở đất. |
| trời long đất lở | ng Nói một sự việc gây tác hại lớn: Sự tranh giành trời long đất lở giữa hai đế quốc. |
| trời long đất lở |
|
Chẳng bao lâu thuyền đã gần đầy , và vợ chồng sắp sửa quay trở vào bờ thì trời đổ mưa... Rồi chớp nhoáng như xé mây đen , rồi sấm sét như trời long đất lở. |
Bên ngoài gió thổi càng mạnh , rồi mưa đổ xuống như trút nước , sấm sét vang động tựa hồ trời long đất lở , làm át hẳn câu chuyện của Ngọc , và sư ông. |
| Bên cạnh đó , quái yêu này còn có bốn chân to như chân voi , khi bước đi khiến ttrời long đất lởvà một cái miệng khổng lồ đẫm máu vô cùng đáng sợ. |
* Từ tham khảo:
- trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa
- trời nghiêng đất ngả
- trời nồm tốt mạ, trời giá tốt rau
- trời ơi
- trời quang mây tạnh
- trời rung đất lở