| trời không dung đất không tha | Có nhiều tội ác, không thể dung tha được: Tội ác của hắn trời không dung đất không tha, có tát hết nước biển Đông cũng không xoá sạch (Báo Nhân dân 26-10-1974). |
| trời không dung đất không tha | ng Nói đến một việc làm tàn bạo của kẻ nào: Hắn còn ít tuổi mà đã làm những việc trời không dung đất không tha. |
| Háo sắc tham dâm , có ý niệm hay hành vi quan hệ bất chính với người không phải vợ chồng , là một việc vi phạm luân thường đạo lý , ttrời không dung đất không tha, khiến Thần linh phẫn nộ. |
* Từ tham khảo:
- trời không tối mãi được
- trời làm đất, đất làm trời
- trời long đất lở
- trời nam biển bắc
- trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa
- trời nghiêng đất ngả