Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trời con
dt. Kẻ ngang-ngược, hay hiếp-đáp, đánh-đập người:
Nó là ông Trời con ở đất nầy!
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
kèn thổi ngược trống đánh xuôi
-
kèn trện
-
kèn trống
-
kèn xuôi dăm ngược
-
kén
-
kén
* Tham khảo ngữ cảnh
Cha già con muộn vơi vơi
Gần đất xa
trời con
chịu mồ côi
Mồ côi cực lắm bớ Trời
Mẹ ruột cha ghẻ nhiều lời đắng cay.
Hổng lẽ nói muối bị lái ép quá
trời con
ơi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trời con
* Từ tham khảo:
- kèn thổi ngược trống đánh xuôi
- kèn trện
- kèn trống
- kèn xuôi dăm ngược
- kén
- kén