| trời ban | dt. C/g. Trời cho, ông trời ban cho, nhỏ phước cho: Nhờ Trời ban, có chút cơm tiền. |
| Thực ra , không phải cha mẹ nàng hất hủi con , vẫn coi người con như một cái phúc trời ban cho , nhưng lúc bấy giờ cha mẹ nàng đã nghèo rồi. |
Hãy khoan đến ngửa tay cầu trời ban cho một bông tuyết trắng. |
| Giống như đạo Hồi , Haredim tin rằng khả năng sinh sản là do Chúa trời ban tặng nên loài người phải tận dụng tối đa khả năng đó. |
| Huống chi người làm chức Tể tướng cầm quyền thiên hạ , giúp đấng Thiên tử sửa trị âm dương , giữ lòng cho ngay để róng rả mọi người , suy rộng ra mà làm những chính trị tốt , khiến trong khoảng trời đất , không một vật gì là không đắc sở , thì trời ban phúc cho còn đến thế nào. |
| Em là hạt ngọc , là búp vàng ông trời ban riêng cho mẹ. |
| Có phải đó là loài hoa do đất trời ban tặng? Mặc nắng táp , mưa sa ; mặc gió rét , bụi đường... lặng lẽ bung hoa , lặng lẽ hết mình. |
* Từ tham khảo:
- thất thiệt
- thất thiệt
- thất thổ li hương
- thất thố
- thất thơ
- thất thơ thất nghiệp