| trở thành | đt. Nh. Trở nên: Trở thành vô-ích. |
| trở thành | - Nh. Trở nên. |
| trở thành | đgt. Thành ra là: trở thành bác sĩ o ước mơ trở thành phi công. |
| trở thành | đgt Thành ra là: Quả là dân tộc ta đã trở thành một khối cứng như đá (PhVĐồng); Làm cho giáo dục trở thành bông hoa tươi đẹp của chế độ mới (Đỗ Mười); Thị trường trở thành nhân tố mang tính quyết định (PhVKhải). |
| trở thành | .- Nh. Trở nên. |
| Em sẽ lừa dối người em yêu , vì em đã trở thành một đứa vứt đi , tiêm nhiễm hết mọi nết xấu của loài người... Đọc đến đây. |
| Đến khi chàng coi công việc chàng làm hầu như bổn phận , như trách nhiệm thì Tuyết đã nghiễm nhiên trở thành một cô gái giả đạo đức , hoàn toàn giả đạo đức. |
| Ngài biết trước rằng sẽ có một ngày anh phải chịu cùng cực với cái bệnh ghê gớm để trở thành tật nguyền nên ngài đã ban cho anh một người vợ hiền và một người bạn hiền để an ủi , chia sẻ nỗi thống khổ đó. |
Ý nghĩ của Minh từ chỗ cao thượng bỗng trở thành ghê gớm , thành táo bạo... Nhưng chàng không còn cảm thấy bứt rứt khó chịu hay đau khổ như trước nữa. |
| Nó đã trở thành một chủ đích , một lập trường có thể nói là bất di bất dịch. |
| Hay là muốn trở thành văn sĩ chắc ? Để ta vào xem thử viết những gì”. |
* Từ tham khảo:
- trở trời trái gió
- trở trời trái nắng
- trở về
- trở xuống
- trớ
- trớ