| trọ | bt. Trú đỡ, ở tạm: Gác trọ, nhà trọ, quán trọ; Ăn nhờ ở trọ; Trọ nhà người một đêm. |
| trọ | - Thuê để ở tạm, ngủ tạm: Trọ ở khách sạn. |
| trọ | đgt. Ở tạm, ngủ tạm một thời gian tại nhà người khác, nơi khác: ngủ trọ ở nhà người quen mấy hôm vào trọ ở quán trọ của nhà ga. |
| trọ | đgt Thuê một nơi để ở tạm, ngủ tạm: Trọ ở khách sạn. tt, trgt Nói nói mình ở tạm: Nhà trọ; ở trọ. |
| trọ | đt. ở tạm nhà ai: Trọ nhà bà con. |
| trọ | .- Thuê để ở tạm, ngủ tạm: Trọ ở khách sạn. |
| trọ | ở tạm nhà người khác: Nhà trọ. ở trọ nhà bạn. Văn-liệu: Ăn nhờ, ở trọ (T-ng). |
| Biết đâu lời thầy thuốc lại nói đúng sự thực thì chính chàng , chàng phải tìm cách bắt buộc thầy thuốc phải nói rõ sự thật : đã cùng Chuyên ở trọ học mấy năm nên Trương biết tính Chuyên lộp chộp và thẳng thắn , chắc Chuyên sẽ bị chàng cho vào tròng. |
| Trương ngửng lên gác trọ của Linh. |
| Trương nhớ ngay ra là Mùi , một cô hàng xén ở cạnh nhà trọ , chàng đã quen mấy năm trước , khi chưa đỗ tú tài. |
Mùi hỏi : Nhìn mãi , em mới nhận ra là cậu Trương ở trọ học bên nhà cụ giáo. |
Thấy bộ quần áo của Dũng đã cũ kỹ , bạc màu , nghĩ đến cảnh nghèo của người bạn sống cô độc trong một gian nhà trọ , không thân thích , không đầy tớ , Loan bùi ngùi thương hại , hai con mắt dịu dàng nhìn Dũng , nói nửa đùa nửa thật : Anh Dũng cần người hầu hạ thì đã có em. |
Tìm được số nhà Dũng ở , Loan rụt rè hỏi một người đàn ông đang ngồi mài dao ở cửa : Tôi hỏi thăm , ở đây có ông nào tên là Dũng ở trọ không ? Người đàn ông ý hẳn cho nàng là hạng người không đứng đắn , mặt cau có , hất hàm nói : Cô... đi vào trong rồi lên gác. |
* Từ tham khảo:
- tróc
- tróc
- tróc
- tróc lóc
- tróc long
- tróc nã