| trĩu nặng | tt Nặng lắm: Hạt sương trĩu nặng, hoa lìa gốc (ChMTrinh); Từ xa đến, lòng đau trĩu nặng (Tố-hữu); Trái trĩu nặng vườn cam, vườn quít (X-thuỷ). |
| Với đôi giày bố đó , với bộ quân phục xám trĩu nặng trên người anh ta đó. |
| Cái đầu khá to khiến cho nét mặt đăm chiêu thêm trĩu nặng hơn. |
| Nguyên tự dưng thấy lòng mình trĩu nặng. |
| Một điều gì đó xâm lấn lòng cô trĩu nặng như một nỗi oan ức , một sự đổ vỡ , mặc dù tất cả đều chưa rõ ràng. |
| Trương Sỏi ! Cái họ Trương ấy có nghĩa lý gì đâu nếu không trĩu nặng nghĩa ân với cái nhà lợp nứa ấỷ Giết đi ! Giết chính cái họ của hắn đi. |
| Quá khứ là cái đếch gì? Chẳng là gì sất ! Nó chỉ là cái bao tải trĩu nặng sau đít người ta khién không ai cất mình lên được. |
* Từ tham khảo:
- lụt-lạo
- lụt-ngập
- luộc chần
- luộc lại
- luôi
- luôn chân