| trinh liệt | tt. Trung-trinh tiết-liệt: Gương trinh-liệt của người xưa. |
| trinh liệt | tt. Trung trinh, tiết liệt. |
Ông khách nói : Nào có một mình phu nhân như thế đâu ! Xưa nay những người trinh liệt bị ngòi bút trào phúng làm cho bực mình biết bao nhiêu mà kể. |
Thái sơn trinh cao , Tượng hốt trinh liệt , Linh trãi tiến giác , Vi hốt nam chiết. |
* Từ tham khảo:
- bủa lưới phóng lao
- bủa vây
- búa
- búa
- búa chém
- búa chèn