| triệt thoái | - Rút về theo một sự thỏa thuận và có kế hoạch: Quân đội Hoa Kỳ buộc phải triệt thoái khỏi các căn cứ trên đất Pháp. |
| triệt thoái | đgt. Rút khỏi trận địa hoặc khu đang chiếm đóng: triệt thoái quân đội chiếm đóng ở nước ngoài. |
| triệt thoái | đgt (H. triệt: rút đi; thoái: lui) Rút khỏi nơi nào: Quân đội địch buộc phải triệt thoái. |
| triệt thoái | (thối) đt. Rút lại. |
| triệt thoái | .- Rút về theo một sự thoả thuận và có kế hoạch: Quân đội Hoa Kỳ buộc phải triệt thoái khỏi các căn cứ trên đất Pháp. |
| Hầu như ngày nào cũng có tờ trình về các ổ cướp bị triệt thoái. |
| Ông còn kêu gọi nên ttriệt thoáicác lực lượng Mỹ ra khỏi Nhật Bản và Nam Triều Tiên , đồng thời vũ trang vũ khí hạt nhân cho các nước này để chống lại mối đe dọa từ Bắc Triều Tiên. |
| Đối với lãnh đạo Hezbollah , đây chỉ là một cuộc ttriệt thoáimột phần và điều này không có nghĩa là Moscow thay đổi lập trường chính trị ở Syria. |
| Ngày 6.6.1884 , triều đình nhà Nguyễn ký hiệp ước thừa nhận quyền bảo hộ của Pháp ở Bắc Kỳ , buộc lực lượng kháng chiến phải ttriệt thoái, dù vậy nghĩa quân vẫn dựa vào địa hình rừng núi để chống Pháp. |
* Từ tham khảo:
- triệt tiêu
- triêu
- triêu
- triêu bất mưu tịch
- triêu lệnh mộ cải
- triêu mộ