| triệt tiêu | đt. Thủ-tiêu, huỷ bỏ: Triệt-tiêu cuộc hôn-nhân. |
| triệt tiêu | - đgt. 1. Làm cho hoàn toàn không còn nữa. 2. Làm cho trở thành số không: dao động triệt tiêu Hai số đối xứng triệt tiêu nhau. |
| triệt tiêu | đgt. 1. Làm cho hoàn toàn không còn nữa. 2. Làm cho trở thành số không: dao động triệt tiêu o Hai số đối xứng triệt tiêu nhau. |
| triệt tiêu | đgt (H. triệt: phá đi; tiêu: mất đi) 1. Phá bỏ hẳn đi: Bộ đội ta đã triệt tiêu đồn bốt của địch; Cần triệt tiêu cái nạn nghiện ma tuý 2. (toán) Cho kết quả là số không: Hai số đối xứng triệt tiêu nhau. |
| triệt tiêu | đt. Trừ, bỏ. |
| triệt tiêu | .- 1. Làm cho không còn gì nữa. 2.(toán). Cho kết quả là số không: Hai số đối xứng triệt tiêu nhau. |
| Bất cứ ở một nơi nào khác , mức thuế như trên sẽ triệt tiêu động lực làm việc , còn ở các nước Bắc Âu thì không. |
| Có tối về nhà đã mười giờ , được hôm sớm thì cơm nước xong , người mệt bã , chả muốn nhấc xác nên cũng triệt tiêu luôn tư tưởng hẹn hò. |
| Đề án phải nêu rõ thực trạng và định hướng của đơn vị hành chính kinh tế đặc biệt Bắc Vân Phong theo phương án mở rộng bao gồm cả huyện Vạn Ninh (phương án mới) nêu bật lợi thế so sánh với các khu Vân Đồn , tỉnh Quảng Ninh ; Phú Quốc , tỉnh Kiên Giang trên quan điểm cạnh tranh lành mạnh không làm ttriệt tiêulẫn nhau giữa các đơn vị hành chính kinh tế đặc biệt trong nước , đủ sức cạnh tranh với các đặc khu kinh tế trong khu vực và trên thế giới ; phân tích đánh giá ưu điểm , bất cập trong việc lựa chọn phương án thành lập đơn vị hành chính kinh tế đặc biệt ; định hướng và mục tiêu tổng quát theo ngành , lĩnh vực ; các giải pháp tổ chức thực hiện ; xác định mô hình chính quyền địa phương ; kế hoạch sắp xếp lại tổ chức bộ máy và đội ngũ cán bộ công chức , viên chức... Tỉnh Khánh Hòa cũng được yêu cầu hoàn thành quy hoạch , trong đó đặc biệt lưu ý việc sắp xếp dân cư , bảo vệ môi trường , quản lý chặt chẽ đất đai , công tác quốc phòng , an ninh để khi triển khai thực hiện thuận lợi. |
| Để có một ông/ bà quan tốt thì mọi luật lệ , mọi qui định chỉ có tác dụng kìm hãm chứ không có tác dụng ttriệt tiêucái xấu trong họ hay thúc đẩy những hành động tốt từ họ. |
| Áo dài nam gần như bị ttriệt tiêu, chỉ còn sót lại rất ít trong những cuộc biểu diễn... Trong buổi tọa đàm Áo dài Việt Từ lịch sử đến đương đại tổ chức sáng 27/11 ở Sầm Sơn Thanh Hóa , họa sĩ Nguyễn Đức Bình cũng chia sẻ rằng , trong thời gian qua , chúng ta đã có những nhầm lẫn về giá trị của chiếc áo dài nam. |
| Những lợi thế trước đây của hacker cũng dần bị nhà sản xuất ttriệt tiêukhéo léo. |
* Từ tham khảo:
- triêu
- triêu bất mưu tịch
- triêu lệnh mộ cải
- triêu mộ
- triêu tam mộ tứ
- triều