| triển lãm | đt. Trưng-bài, trưng-bày cho người xem (cũng để bán): Triển-lãm tranh sơn-mài; phòng triển-lãm. |
| triển lãm | - đg. (hoặc d.). Trưng bày vật phẩm, tranh ảnh cho mọi người đến xem. Triển lãm thành tựu kinh tế quốc dân. Phòng triển lãm. Xem triển lãm tranh sơn mài. |
| triển lãm | I. đgt. Trưng bày cho mọi người xem: triển lãm hàng công nghiệp o phòng triển lãm. II. dt. Cuộc triển lãm: xem triển lãm. |
| triển lãm | dt (H. lãm: nhìn xem) Cuộc trưng bày vật phẩm để mọi người xem: Cuộc triển lãm nhỏ về thành tích sáng chế và sản xuất có một số cơ sở của quân đội đã nói lên một phần những triển vọng của phong trào (VNgGiáp). |
| triển lãm | đt. Chưng bày các thứ đẹp, khéo cho người ta xem. || Cuộc triển-lãm. Triển-lãm tranh. |
| triển lãm | .- Cuộc trưng bày vật phẩm, tài liệu để cho mọi người đến xem: Triển lãm hội hoạ. |
| triển lãm | Phô bày các thứ đẹp, thứ khéo cho người ta xem: Mở cuộc triển-lãm về kỹ-nghệ. |
Tưởng không thì trưa nay đưa chúng tôi đi xem phòng triển lãm của anh Gia. |
| Chị Hồng chắc chưa đến phòng triển lãm nhỉ ? Chưa. |
| Hôm chàng đưa hai thiếu nữ đi xem phòng triển lãm , chàng cố giở hết tài phê bình mỹ thuật của chàng ra để giảng cho biết những cái đẹp của một bức tranh. |
Anh mở một cuộc triển lãm tượng đồng. |
| Tôi hoá trang mặt thật kỹ lưỡng và giả làm ngời theo đạo Hồi che kín mặt đến triển lãm của anh. |
| Hôm đi xem triển lãm Vân Hồ , nhìn người , nhìn cảnh Hà Nội , thấy phong thái bình tĩnh , tự tin quá , những hàng cây vô tư lự , những vòng xe lăn. |
* Từ tham khảo:
- triến
- triến
- triến mép
- triến mép
- triến mí
- triện