| triển | đt. Bày ra, mở ra: Phát-triển, tiến-triển. // Kéo dài ra: Việc ấy, xin triển cho tôi ít hôm. |
| triển | đt. Xoay nửa chừng; xây qua xây lại. |
| triển | đgt. Lên (gân): triển gân lên. |
| triển | 1. Mở rộng ra: triển khai o triển lãm o triển vọng o khai triển o phát triển o tiến triển. 2. Kéo dài thêm: triển kì. |
| triển | đt. 1. Mở ra, làm cho lớn hơn: Triển gân ở cánh tay - Phát-triển. 2. Kéo dài thêm: Triển kỳ. || Triển nợ. |
| triển | 1. Mở ra (không dùng một mình): Phát triển. 2. Kéo dài thêm ra: Triển kỳ. Triển hoãn. |
Tưởng không thì trưa nay đưa chúng tôi đi xem phòng triển lãm của anh Gia. |
| Chị Hồng chắc chưa đến phòng triển lãm nhỉ ? Chưa. |
| Hôm chàng đưa hai thiếu nữ đi xem phòng triển lãm , chàng cố giở hết tài phê bình mỹ thuật của chàng ra để giảng cho biết những cái đẹp của một bức tranh. |
Tất cả các tiến triển thuận lợi ấy phản ảnh qua tình hình thu chi ổn định ,đến nỗi Lợi tưởng mình là người khéo múa , là kẻ đa năng. |
| Trợ lý văn hoá của trung đoàn đau răng nằm ở trạm xá mấy ngày , thấy việc ham mê học hành của Sài , anh đã phát hiện ra một " nguồn " rất có triển vọng bổ sung cho tổ giáo viên chuyên nghiệp của Trung đoàn sau này. |
| Cậu còn trẻ rất nhiều triển vọng , để chuyện này lôi thôi thôi ra là mất sạch chứ chơi. |
* Từ tham khảo:
- triển hoài tương quan
- triển hoãn
- triển khai
- triển kì
- triển lãm
- triển vọng