| triển hạn | đt. Gia-hạn, thêm hạn, kéo dài kỳ-hạn: Nợ được triển-hạn. |
| triển hạn | đgt. Kéo dài kì hạn: Nợ khất được triển hạn. |
| triển hạn | đgt (H. triển: mở rộng ra, kéo dài thêm; hạn: thời gian hẹn trước) Kéo dài thêm thời gian đã định: Việc nộp hồ sơ đã được triển hạn. |
| triển hạn | đt. Kéo dài hạn ra. || Sự triển-hạn. |
| triển hạn | Cho dài thêm hạn: Nợ khất được triển-hạn. |
| Hiệp hội các nhà sản xuất ôtô châu Âu (ACEA) đã kêu gọi giảm 20% lượng phát thải khí CO2 trung bình cho xe hơi của họ , và cho rằng cơ sở hạ tầng nghèo nàn và thị trường tiêu dùng kém phát ttriển hạnchế khả năng bán nhiều xe điện hơn. |
* Từ tham khảo:
- triển hoãn
- triển khai
- triển kì
- triển lãm
- triển vọng
- triến