| trị tội | đt. Trừng-trị kẻ phạm tội: Bắt về trị tội. |
| trị tội | - đg. Trừng trị kẻ có tội. |
| trị tội | đgt (H. trị: răn đe; tội: tội) Trừng phạt kẻ có tội: Công an trị tội mấy tên lưu manh. |
| trị tội | .- Trừng phạt kẻ có tội: Trị tội bọn phản quốc. |
" Tôi xin toà trị tội thật nặng để làm gương cho người khác. |
Rồi nàng đứng dậy , giơ thẳng tay bắt chước giọng nói của chưởng lý : Tôi xin toà trị tội thật nặng để làm gương cho người khác. |
Để trị tội bọn người tham lam , Phật bèn làm cho xã Nam mẫu sụt xuống thành Ba bể và hai xóm. |
| Ngọc hoàng nổi giận sai một thiên thần đi bắt cho được thủ phạm trị tội. |
| Chàng trị tội người bố vợ bất lương , sau khi đã cải trang giả làm ăn mày đến với từng người để tìm hiểu sự thực[13]. |
| Đến triều Lê , các vua đối xử với con hát còn tệ hơn , theo Đại Việt sử ký toàn thư , năm 1462 vua Lê Thánh Tông quy định : "Nhà phường chèo con hát và những kẻ phản nghịch ngụy quan , có tiếng xấu bản thân và con cháu không được đi thi , nếu mang sách hay mượn người khác làm hộ thì trị tội theo luật". |
* Từ tham khảo:
- rút thăm
- rút tiền
- rút xương
- rụt
- rụt rè
- ruy-băng