| trĩ ngoại | dt. (Đy): C/g. Thoát-giang, bệnh do tỳ-vị hư nhiệt, sinh nóng bón, mỗi lần ỉa phải rặn nhiều, trôn-trê lòi ra dài đến không thụt vô được, nước vàng chảy, tanh hôi khó chịu, trôn-trê trỗ màu xanh. |
| Bệnh trĩ gồm trĩ nội và ttrĩ ngoại, giai đoạn 1 2 người bệnh chỉ cần uống thuốc , kết hợp chế độ ăn uống , sinh hoạt phù hợp. |
* Từ tham khảo:
- thăn
- thăn lẳn
- thăn thỉ
- thằn lằn
- thằn lằn đứt đuôi
- thằn lằn rắn ráo