| trị liệu | đt. Chữa bệnh: Phương-pháp trị-liệu. |
| trị liệu | - Chữa bệnh. |
| trị liệu | đgt (H. trị: sửa chữa; liệu: chữa bệnh) Chữa bệnh: Tập thể dục đều cũng là một phương pháp trị liệu. |
| trị liệu | đt. Chữa, làm cho lành: Phương pháp trị-liệu. |
| trị liệu | .- Chữa bệnh. |
Nhiều người đã trị liệu , chuyển hóa được nỗi đau khi kết thúc khóa tu. |
| Giọng nói Các hormone thường không ảnh hưởng đến tiếng nói của người chuyển giới nữ , do đó họ thường phải trải qua quá trình ttrị liệutập luyện giọng nói. |
| Tuy vậy , theo một vài nghiên cứu gần đây , việc điều trị phóng xạ và ttrị liệucó thể ảnh hưởng nghiêm trọng tới chức năng của bộ phận này. |
| Phương pháp ttrị liệunày đặc biệt hiệu quả trong trường hợp phụ nữ bị rụng tóc sau sinh. |
| Các dịch vụ spa , massage , xông hơi thư giãn , ttrị liệu, chăm sóc sắc đẹp tiêu chuẩn quốc tế với bể sục jacuzzi , băng ghế massage bằng khí tạo không gian thư giãn đỉnh cao. |
| Hiện ttrị liệugiác hơi không chỉ được các nước châu Á tin dùng mà lan tới cả phương Tây. |
* Từ tham khảo:
- chương trình nghị sự
- chương trình quản trị
- chương trình tuyệt đối
- chường
- chưởng
- chưởng