| trì bình | đ.t Giữ cho thăng-bằng: Trị nước, trì bình là thượng-sách. |
| Giai đoạn 1996 2000 , mặc dù cùng chịu tác động của khủng hoảng tài chính khu vực (1997 1999) , GDP vẫn duy ttrì bìnhquân tăng 7 ,6%/năm. |
| Và nói không quá , nếu không có sự nhầm lẫn trong thông báo của Ban tổ chức MTV , thì có lẽ lực lượng fan vẫn tiếp tục kiên ttrì bìnhchọn để nam ca sĩ được đại diện Việt Nam nhận giải thưởng này. |
| Tại buổi đối thoại , đã có 11 ý kiến được đưa ra , xoay quanh việc xe tải chở dăm , keo , vật liệu xây dựng chạy tốc độ nhanh gây nguy hiểm cho người đi bộ ; xe không che chắn bạt làm rơi vãi gây ô nhiễm môi trường... Người dân kiến nghị , cơ quan chức năng cần lắp đặt biển báo hạn chế tốc độ đối với phương tiện này tại các khu vực đông dân cư ; yêu cầu lắp đặt tín hiệu đèn giao thông tại ngã tư đường Võ Văn Kiệt giao với đường Ttrì bình Dung Quất. |
| "Việc lắp đặt hệ thống đèn giao thông tại ngã tư Võ Văn Kiệt giao với đường Ttrì bìnhDung Quất huyện đã kiến nghị lên tỉnh và Ban quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi nhiều lần. |
| Xí nghiệp Đường sắt Nghĩa Bình đã lập 2 trạm trung chuyển hành khách tại Ga Ttrì bình, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi và Ga Tam Kỳ , tỉnh Quảng Nam. |
| Với các đoàn tàu từ Nam ra Bắc , ngành đường sắt bố trí ô tô trung chuyển hành khách từ Ga Ttrì bìnhra Ga Tam Kỳ , còn các đoàn tàu từ Bắc vào Nam thì trung chuyển khách từ Ga Tam Kỳ vào Ga Trì Bình để tiếp tục hành trình. |
* Từ tham khảo:
- cõng rắn về nhà
- cóng
- cóng
- cóng róng
- cọng
- cọng