| trên chân | trt. Tài giỏi hơn: Con gà nầy trên chân con kia. |
| Bằng yêu cô đến thế , chỉ một vết xước nhỏ trên chân cô cũng khiến anh xót xa , thì làm sao anh có thể bỏ mặc cô được. |
| Thằng em nâng bắp chân Thy lên miệng mút sạch matrên chânân cô và xé vạt áo để buộc chân cho chị. |
Cứ thế... Hai dấu răng rắn hết thấy trên chân mà khoảng trống họ khoét vào đêm lòng hồ Mai sâu dần. |
| Hôm ấy , Biên đào chuột trên chân ruộng bậc thang. |
| Tiếp đến khoảng chừng 2 km nữa tại chân cầu Cầu Hai của xã này cũng bị người dân vứt rác bừa ngay ttrên châncầu ảnh hưởng đến người tham gia giao thông. |
| trên chânđế của đèn vẫn còn rõ dòng chữ được viết bằng sơn ta : Bông V Dĩa , K15 Đồ Sơn Hải Phòng Phương Đông 1 Chiếc đèn ấy hẳn đã chứng kiến bao sự kiện quan trọng trên đường hành quân của thủy thủ đoàn tàu Phương Đông trong hành trình gian khó tiên phong. |
* Từ tham khảo:
- méo miệng đòi ăn xôi vò
- méo mó
- méo mó có hơn không
- méo xẹo
- méo xệch
- mẹo