| trẻ trung | tt. Son-trẻ tươi-tắn: Đang độ trẻ-trung; trẻ-trung đầy nhựa sống. |
| trẻ trung | - Có tính thanh niên : Tính nết trẻ trung. |
| trẻ trung | tt. Trẻ, vui tươi và yêu đời: tâm hồn trẻ trung o chẳng còn trẻ trung nữa. |
| trẻ trung | tt Nói khi còn ít tuổi: Đá kia còn biết xuân già giặn, Chả trách người ta lúc trẻ trung (HXHương). |
| trẻ trung | .- Có tính thanh niên: Tính nết trẻ trung. |
| trẻ trung | Nói chung về sự “trẻ”: Đang độ trẻ-trung. |
| Có lẽ hơn kém nhau chỉ ở chỗ trẻ trung và biết vui đùa. |
| Người vừa nói vội cất mũ chào : Kìa ông đốc ! Ông này cười , nói : Ông Trần ! Ông cho thế là trẻ trung , là vui đùa , nhưng tôi , tôi cho thế là loã lồ , là đĩ thoã. |
| Thế ra thực ư , anh Bào tự tử ? Cái chán nản , đau khổ gì đã xui anh chết trong lúc còn trẻ trung chưa đầy hai mươi tuổi. |
| Theo nhịp trống , hai mươi người lính vạm vỡ , trẻ trung ăn mặc đẹp mắt , lần lượt biểu diễn các đội hình , chuyển qua giao đấu bằng giáo , côn , quyền cước. |
Nghĩa quân phải làm tất cả công việc của một chính quyền mới , một trách vụ mà từ trước đến nay chưa có ai trong toán quân trẻ trung hăng hái này có chút kinh nghiệm. |
Ngoài mặt thì lúc nào thím cũng đon đả , ân cần với đám bạn trẻ trung của Lợi. |
* Từ tham khảo:
- trẽ
- tré bò
- tré-biêng
- tré bông
- tré heo
- trèm