| trèm | đt. Liếm, tạt ngọn qua cháy sém: Lửa trèm vào mái lá. // trt. Sém, hơi-hơi, chút ít, gần đây: Tròm-trèm. |
| trèm | - (đph) t. Bị sém lửa. |
| trèm | đgt. (Ngọn lửa) tạt ngang, làm cháy sém: trèm vào mái nhà. |
| trèm | đgt Nói lửa hay hơi nóng tạt vào: Hơi nóng trèm vào mặt. |
| trèm | đt. Tạt vào mặt, sém vào (nói ngọn lửa, hơi nóng). |
| trèm | (đph).- t. Bị sém lửa. |
| trèm | Nói ngọn lửa hay hơi nóng tạt vào, sém vào: Lửa trèm vào mặt. |
| Tụi tao cũng tròm trèm. |
| Anh Hòa , chồng chị , là công nhân (CN) vận hành lò hơi ở một doanh nghiệp sản xuất găng tay cao su , thu nhập mỗi tháng tròm ttrèm6 triệu đồng. |
| Ở nước ta người nông dân đã không nhận được sự hỗ trợ nào còn phải gánh tròm ttrèmkhoảng 1.000 loại phí theo các báo. |
| Giật mình giở lại , cái vụ tàu cá 34 ngư dân Bình Minh bị đâm chìm , tròm ttrèmtròn 10 năm sau cơn bão Chanchu 2006. |
| Với mức thu nhập tròm ttrèm5 5 ,5 triệu đồng một tháng , trong đó tiền nhà trọ đã chiếm 1/3 , kế hoạch chi tiêu của thanh niên 22 tuổi rất quy củ. |
* Từ tham khảo:
- trèm trụa
- trém
- trém mép
- trèn trèn
- trèn trèn trắng
- trèn trẹt