Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trẽ
bt. X. Rẽ:
Đi trẽ, trẽ ngang, trẽ vào.
// Nh. Tẽ:
Đường trẽ, ngả trẽ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
trẽ
đgt.
Rẽ:
trẽ vào bên tay phải.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
trẽ
Nht. Rẽ:
Trẽ vào ngõ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
trẽ
Cũng nghĩa như “rẽ”:
Đi trẽ vào làng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
tré-biêng
-
tré bông
-
tré heo
-
trèm
-
trèm trèm
-
trèm trụa
* Tham khảo ngữ cảnh
Hai Cá
trẽ
nói :
Hồi nãy chắc là chồn chạy !
Chồn đâu ở đây.
Để làm được như vậy , người dân và chính quyền địa phương phải phối hợp chặt t
trẽ
với nhau trong công tác phòng chống dịch , Bộ trưởng Tiến nói.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trẽ
* Từ tham khảo:
- tré-biêng
- tré bông
- tré heo
- trèm
- trèm trèm
- trèm trụa