| trẻ thơ | dt. Đứa nhỏ còn ngây-thơ, chưa biết gì: Nặng lòng xót liễu vì hoa, Trẻ thơ đã biết đâu mà dám thưa (K). |
| trẻ thơ | - d. 1. Trẻ con còn nhỏ: Nhà có trẻ thơ. 2. Người còn trẻ tuổi và chưa từng trải: Trẻ thơ đã biết đâu mà dám thưa (K). |
| trẻ thơ | dt. Trẻ con ngây thơ: chăm sóc các cháu trẻ thơ o tâm hồn trẻ thơ. |
| trẻ thơ | dt Trẻ nhỏ ngây thơ: Thương người ôm dắt trẻ thơ (GHC). tt Còn nhỏ dại: Nặng lòng xót liễu vì hoa, Trẻ thơ đã biết đâu mà dám thưa (K). |
| trẻ thơ | .- d. 1. Trẻ con còn nhỏ: Nhà có trẻ thơ. 2. Người còn trẻ tuổi và chưa từng trải: Trẻ thơ đã biết đâu mà dám thưa (K). |
Nàng kéo tay Phương lôi dậy , đặt súng lên vai bạn rồi nhanh nhẹn đi trước , chạy thung thăng để mặc gió đưa các tà áo phất phơ , mái tóc xoã cả xuống vai , xuống cổ , như đứa trẻ thơ. |
Biết bao chuyện đùa nghịch trẻ thơ ở chung quanh hai cây đu đủ ấy , khiến nay nhớ tới , Hồng không khỏi tiếc cái đời học sinh tự do của mình. |
| Huệ chớp khẽ rồi nhớ đến cuộc đời mình , lúc trẻ thơ , lúc còn con gái , ở nhà quê. |
| Cậu cũng ngạc nhiên khi thấy cô gái có dáng điệu trang nhã thân mật ấy còn giữ nguyên nét trẻ thơ trên khuôn mặt. |
| Được cưng chìu quá mức bình thường , Út lấy làm thú vị , và theo thứ lý luận đơn giản của trẻ thơ , nó nghĩ hễ cơn suyễn càng nặng bao nhiêu thì chị An sẽ dịu dàng , chìu chuộng nó bấy nhiêu. |
| Cô ấy như đứa trẻ thơ tinh nghịch , coi mình như một người anh trong gia đình. |
* Từ tham khảo:
- trẻ trồng na, già trồng chuối
- trẻ trung
- trẻ vui nhà, già vui chùa
- trẽ
- tré bò
- tré-biêng