| trẻ nhỏ | bt. Nh. Trẻ-nít: Trẻ nhỏ đâu mất hết? |
| trẻ nhỏ bị đầy đọa quên mấy nụ cười. |
Bọn trẻ nhỏ ùn ùn chen lấn chạy theo coi. |
| Bọn trẻ nhỏ tức thời kêu lên : " Eo ôi ? " và xô nhau lùi lại , vừa lùi vừa tranh nhau ngỏng cổ nhòm tới. |
| Cắn quái gì ! Bọn trẻ nhỏ chồm lên chồm xuống theo từng động tác cánh tay lôi của ông cụ già. |
Hình như ông cụ già không biết có đám trẻ nhỏ ngồi chung quanh. |
Bọn trẻ nhỏ thấy ông dễ dãi , không rầy la gì , và nhân có tôi mới tới , chúng muốn tỏ ra bạo dạn hơn nên càng nghịch tợn. |
* Từ tham khảo:
- lảng bảng
- lảng cảng
- lảng đảng
- lảng lảng
- lảng nhách
- lảng òm