| tre già măng mọc | 1. Lớp trước già đi, lớp sau kế tục, thay thế: Bố già rồi, khả năng chỉ có thế. Bây giờ thì đến chúng bay, tre già măng mọc (Báo Văn nghệ 18-9-1970). 2. Thay thế vị trí người này bằng người khác dể cho không mấy thay đổi hoặc bị hẫng hụt, thiếu vắng: Mình thì nghĩ tre già măng mọc, mình đi tất có người khác lên thay, chưa ai dám nói chắc người sau nhất định phải non hơn người trước (Nguyễn Khải). |
| tre già măng mọc | ng Nói thế hệ trẻ sẽ thay thế thế hệ già: Ta phải tin vào anh em thanh niên, tre già măng mọc, họ sẽ làm rạng rỡ đất nước. |
| Song ttre già măng mọc, Đức cần những nguồn năng lượng mới thay vì các trụ cột đã no nê danh hiệu và dần có những dấu hiệu không bắt kịp hơi thở của thời đại. |
* Từ tham khảo:
- tre hoá
- tre là ngà
- tre lồ ô
- tre luồng
- tre mỡ
- tre nhà