Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tre mạnh tông
dt. Loại tre to, mắt có lông dày; lá to màu xanh sặm được dùng gói bánh ú; măng to mụt, có nhiều lông đen mịn láng, nấu ăn thật ngọt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ong
-
ong bắp cày
-
ong bầu
-
ong bò vẽ
-
ong bướm
-
ong bướm đãi đằng
* Tham khảo ngữ cảnh
ổng để vợ con lái , còn ông ngồi trước mũi thủ một cây roi
tre mạnh tông
dài.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tre Mạnh-tông
* Từ tham khảo:
- ong
- ong bắp cày
- ong bầu
- ong bò vẽ
- ong bướm
- ong bướm đãi đằng