| trầy da | bt. Lác da, tróc hoặc lả đường cạn ngoài da: Tay bị trầy da. // (B) Đau-xót chút đỉnh: Bảo nó trừng-trị vợ nó, mà nó gãi còn không trầy da nữa. |
| Cái vấp không đau lắm nhưng cũng đủ để trầy da đầu gối làm cho anh tỉnh lại. |
| Người nào vai cũng trầy da tróc thịt vì vác gỗ. |
| Việc ttrầy da, xước gối , thậm chí là đi cấp cứu đã xảy ra không dưới chục vụ anh Khoa khẳng định. |
| Thành phần khử trùng trong dầu ylang ylang có thể giúp các vết cắt , vết bỏng , ttrầy dakhỏi bị nhiễm trùng. |
| Sau khi ttrầy datróc vảy , Dương Mạc Anh Quân và Mâu Thủy ghi kỷ lục khi ra về trắng tay. |
* Từ tham khảo:
- bọt cáp
- bô
- bô
- bô
- bô
- bô báo