| bô báo | đgt. (Kẻ làm tay sai) mách, báo với chủ để hại người khác: chuyên rình mò bô báo. |
| Nếu thím ấy lại bô báo chú Sài chê vợ , chú Sài hắt hủi , lãnh lẽo với thím ấy để chú Sài mất Đảng thì bố nó cũng đừng tiếc gì , cho chú ấy bỏ quách đi. |
| Nếu thím ấy lại bô báo chú Sài chê vợ , chú Sài hắt hủi , lãnh lẽo với thím ấy để chú Sài mất Đảng thì bố nó cũng đừng tiếc gì , cho chú ấy bỏ quách đi. |
* Từ tham khảo:
- bô bin
- bô bô
- bô cằn
- bô đê
- bô lão
- bô lô