| trầy | tt. Tróc da, xướt ngoài da rướm máu hoặc không: Té trầy tay. // Có tỳ-vết cạn: Làm trầy mặt bàn; vấp trầy mũi giày. |
| trầy | - tt. Sầy: trầy da. |
| trầy | tt. Sầy: trầy da. |
| trầy | tt Bị sây sát: Bị trầy da; Trầy da sứt thịt (tng). |
| trầy | tt. Xây xát, chợt: Trầy da. |
| trầy | .- t. Sây sát: Trầy da. |
| trầy | Xây xát: Trầy da, sức thịt. |
Cá nào chịu được ao này Chẳng dập con mắt , cũng trầy con ngươi Sự đời nghĩ cũng nực cười Một con cá lội , mấy người thả câu Anh về xẻ gỗ bắc cầu Non cao anh vượt , biển sâu anh dò Bây giờ sao chẳng bén cho Xa xôi cách mấy lần đò cũng đi. |
BK Cá nào chịu được ao này Chẳng dập con mắt , cũng trầy con ngươi Sự đời nghĩ cũng nực cười Một con cá lội , mấy người buông câu Anh về xẻ gỗ bắc cầu Non cao anh vượt , biển sâu anh dò Bây giờ sao chẳng bén cho Xa xôi cách mấy lần đò cũng đi. |
| Một nửa lòng bàn tay anh da trầy trụa , máu nhỏ từ ngón giữa tong tong. |
| Rồi lắc đầu : Đụng xe phải xây xát , trầy trụa ghê lắm ! Ở đây chỉ toàn những vết bầm. |
| Câu hỏi đó như thế này : Cậu là nhà phê bình , cậu hãy cắt nghĩa thử xem tại sao , nhiều tập thơ mình làm trầy trật mãi không xong , trong khi hai tập thơ hay nhất của mình , Nghẹn ngào và Gửi miền Bắc , những bài chính chỉ làm trong độ nửa tháng. |
| Chị trầy trật nhen lửa , làm cho cả gian bếp ngoi ngóp khói. |
* Từ tham khảo:
- trầy da tróc vẩy
- trầy trật
- trầy trầy
- trầy trẩy
- trầy trụa
- trầy vi tróc vảy