| trầy trụa | tt. (đ) Nh. Trầy: Trầy-trụa chút-đỉnh không sao. |
| trầy trụa | - Sây sát nói chung: Tuột từ cây cao xuống trầy trụa cả gan bàn tay. |
| trầy trụa | tt. Sây sát: vấp chân vào đá, mũi giày bị trầy trụa o trầy trụa cả chân tay. |
| trầy trụa | tt Bị sây sát: Thằng cháu làm sao mà trầy trụa cả bàn tay thế này?. |
| trầy trụa | bt. Bị trầy, xây xát. |
| trầy trụa | .- Sây sát nói chung: Tuột từ cây cao xuống trầy trụa cả gan bàn tay. |
| trầy trụa | Nói chung về sự xây xát: Da thịt trầy-truạ. |
| Một nửa lòng bàn tay anh da trầy trụa , máu nhỏ từ ngón giữa tong tong. |
| Rồi lắc đầu : Đụng xe phải xây xát , trầy trụa ghê lắm ! Ở đây chỉ toàn những vết bầm. |
| Chúng đã được ràng kỹ vào thành xe bằng những sợi thừng to tướng nhưng cũng như những tên tù nguy hiểm bị dẫn độ , dọc đường chúng có thể nổi khùng lên đập đầu đập cẳng vào thành xe , tự làm trầy trụa để hả dạ đứng xem mẹ tôi trách cứ những người áp tải dai dẳng như thế nào. |
| "Tuổi 17 bẻ gãy sừng trâu" , chị hăng hái tập luyện , lăn lộn trên sân bóng bất chấp trời nắng chang chang , ttrầy trụakhắp người. |
* Từ tham khảo:
- trẩy
- trẩy
- trẩy hội
- trấy
- tre
- tre ấm bụi