| trau giồi | đt. Bào, đánh giấy nhám, đánh bóng bằng chất nhờn cho láng, cho bóng: Trau-giồi bộ ván. // (B) Bồi bổ, tô-đắp cho đầy-đủ, cho tốt đẹp thêm: Trau-giồi tiếng mẹ đẻ. |
| trau giồi | - Bồi bổ cho hay, cho tốt, cho giỏi hơn: Trau giồi tư tưởng. |
| trau giồi | đgt Bồi bổ cho tốt hơn, hay hơn: Trau giồi bản lĩnh chính trị (Đỗ Mười); Trau giồi tư tưởng; Anh mong em gắng trau giồi nhiều hơn (Lê Anh Xuân). |
| trau giồi | đt. Nht. Trau chuốt || Trau-giồi đức hạnh. |
| trau giồi | .- Bồi bổ cho hay, cho tốt, cho giỏi hơn: Trau giồi tư tưởng. |
| trau giồi | Cũng nghĩa như “trau-chuốt”: Trau giồi thân-thể. |
| Nếu con người không nỗ lực học tập , nghiên cứu , ttrau giồi, rèn luyện , tu dưỡng thì không thể tiến bộ , không trở thành gì cả , làm sao có thể ngồi chờ số mệnh an bàỉ |
* Từ tham khảo:
- đồ đá cũ
- đồ đá mới
- đồ đạc
- đồ đảng
- đồ đệ
- đồ đoàn