| trật nhịp | trt. Lỗi nhịp, sai nhịp, không đúng nhịp: Đàn (hoặc ca, hát) trật nhịp. // Nh. Trật khớp. (B). |
| Chỉ có điều nó hát trật nhịp rớt lên rớt xuống. |
| Tuy nhiên , nam giám khảo cho rằng tiết mục dàn dựng chưa được khéo với những đoạn hát ttrật nhịpcủa cô thí sinh nhí. |
| Cẩm Ly cũng thán phục khả năng hát ttrật nhịpbất chấp của cô bé và cho biết tiết mục làm chị bồi hồi về quá khứ. |
| Cô bé Diễm Quỳnh được nhận xét là có động tác dứt khoát nhưng có chỗ hơi ttrật nhịp, trong khi Thanh Nhã lại bắt chậm nhịp hơn so với hai bạn. |
| Trừ khi , bạn đi thi một chương trình mà hát ttrật nhịp, hát phô , hát sai lời thì người đánh giá phải nói thẳng. |
* Từ tham khảo:
- lột da nhồi trấu
- lột mặt nạ
- lột sà lột sột
- lột sột
- lột tả
- lột trần