| tranh tụng | đt. Kiện thưa ra toà: Nhiều cuộc tranh-tụng kéo dài đến các đương-sự đều kiệt-quệ tài-sản. |
| tranh tụng | - Kiện cáo nhau. |
| tranh tụng | đgt. Kiện tụng. |
| tranh tụng | đgt (H. tụng: kiện cáo) Kiện cáo nhau: Hồi đó bọn cường hào tranh tụng nhau chỉ vì ngôi thứ ở đình làng. |
| tranh tụng | đt. Thưa kiện nhau. |
| tranh tụng | .- Kiện cáo nhau. |
| tranh tụng | Thưa kiện nhau: Không nên tranh-tụng. |
| Cảnh giành giật , gấu ó nhau xảy ra thường xuyên , chuyện tranh tụng đưa lên đến ông biện. |
| Dân chúng ùn ùn kéo về , làm sao phân biệt được những người dân lương thiện với bọn lưu manh tứ xứ nhân cơ hội hỗn loạn trà trộn vào đoàn người hồi cư , đến cái chợ nổi tiếng giàu có tiền bạc và hàng hóa này để kiếm chác ? Lục sổ đinh để kiểm tra ư ? Sổ sách cũ đã bị thất lạc hoặc bị đốt cháy tiêu cả rồi ! Khuyến khích , thúc giục dân làng vạch mặt bọn vô lại chăng ? Gươm giáo của nghĩa quân ở xa , còn mũi dao liều lĩnh và độc ác của bọn vô lại kề sát ngay bên hông họ ! Đó là chưa kể những vụ tranh tụng nhau về số đồ đạc bỏ vương vãi chỏng chơ trên lối đi , dấu tích cuộc chạy trốn hỗn loạn. |
| An nghe , thấy phần lớn trường hợp đều liên quan đến việc cấp thẻ bài và tranh tụng số đồ đạc bị mất mát lúc chạy loạn. |
| Cậu Hai muốn ra uy cho dễ làm việc , hoặc cho bớt những vụ tranh tụng vụn vặt. |
| Sáng 3/2 , sau khi kết thúc phần ttranh tụng, đối đáp giữa VKS với luật sư và các bị cáo , Trịnh Xuân Thanh và 7 đồng phạm liên quan đến sai phạm tại Công ty cổ phần bất động sản Điện lực Dầu khí Việt Nam (PVP Land) được lên nói lời cuối cùng trước khi HĐXX nghị án. |
| Các phiên tòa trước đây thường thiên nhiều thời lượng về phần thẩm vấn mà ít về phần ttranh tụng. |
* Từ tham khảo:
- tranh tường
- tranh trường cạnh đoản
- tranh vanh
- tranh vui
- trành
- trành