| tranh tường | dt. Tranh vẽ trên tường, có kích thước lớn, mang tính chất hoành tráng. |
| Bạn thu hết sáp màu của con , nhưng cuối cùng cùng lại chấp nhận cho con tiếp tục các bức ttranh tườngchỉ vì quá mệt mỏi để đối phó với việc con khóc lóc , ăn vạ vì không được làm theo ý mình. |
| Du khách sẽ được tham quan khu Kampong Glam , nhà thờ Hồi giáo Sultan , trung tâm Di sản Mã Lai hay chụp hình trước các bức ttranh tườngđầy màu sắc ở Haji Lane Nếu có cơ hội ngắm nhìn khung cảnh trải dài hai bên bờ sông Singapore trên chiếc thuyền bumboat chạy điện , du khách chắc chắn sẽ thích thú với khung cảnh hiện đại của thành phố trong bầu không khí trong lành. |
| tranh tườngngười xưa hơn 3.000 năm tuổi ở Pha Taem kể về cá tra dầu khổng lồ trên Mekong. |
| Sông mẹ cuồn cuộn bên dưới mang theo nhiều cá tôm , được thể hiện khá rõ trong các ttranh tườngcổ đại hơn 3.000 năm tuổi. |
| Một tác phẩm sẽ được trưng bày tại triển lãm Chuyển mình hứng khởi Theo đó , Trương Minh Thy Nguyên sẽ tái hiện khung cảnh đô thị Việt Nam qua bức ttranh tường. |
| Đoạn đường chỉ kéo dài khoảng 200m , với tường bao của 15 hộ dân , nhưng để có được những bức ttranh tườngsống động , nhiều màu sắc như hiện tại cần rất nhiều thời gian , công sức của chính quyền , hội phụ nữ , đặc biệt là đoàn thanh niên xã. |
* Từ tham khảo:
- tranh vanh
- tranh vui
- trành
- trành
- trành
- trành