| trành | dt. Lưỡi dao hay gươm cùn, không cán: Dao trành; Gươm linh sút cán còn trành, Bình hương dầu bể, miểng-sành còn thơm (CD). |
| trành | tt. Lệch, nghiêng một bên hoặc lắc-lư: Tròng-trành; Chiếc đò trành vì người ngồi hai bên không đều. // (R) Day mặt chỗ khác, lánh mặt không cho gặp: Vừa thấy tôi, hắn trành nơi khác. // (B) So-đo vì thấy mình kém: Trành-tròn. |
| trành | trt. Chẳng-chẳng, không nháy mắt: Ngó trành. |
| trành | dt. X. Ma trành. |
| trành | - t. Nghiêng về một bên vì mất thăng bằng: Thuyền trành. |
| trành | I. dt. Lưỡi dao hay gươm cùn, không cán: trành dao o Gươm linh sút cán còn trành, Bình hương đầu bể miểng sành còn thơm (cd.). II. tt. Cùn, mòn lì: dao trành o mác trành. |
| trành | dt. Quang đóng bằng gỗ, gồm một đế vuông, có hai thanh dọc chụm phía trên bằng một chốt ngang, dùng để gánh: đóng đôi trành để gánh. |
| trành | dt. Sành: Chiếc chum trành. |
| trành | đgt. 1. Trề ra, bĩu ra: trành môi. 2. Mở ra, phanh ra, kéo rộng ra: trành miệng túi rộng ra o bận áo trành hở ngực. |
| trành | tt. Nghiêng lệch, mất thăng bằng: Ngồi ngồi lệch, thuyền trành về một bên o tròng trành. |
| trành | đgt Nghiêng về một bên: Thuyền trành như sắp bị lật. |
| trành | đt. Nghiêng, lệch. |
| trành | .- t. Nghiêng về một bên vì mất thăng bằng: Thuyền trành. |
| trành | Nghiêng lệch, mất thăng-bằng: Người ngồi lệch, thuyền trành về một bên. |
| Những gói giấy chỉ chực tròng trành rơi. |
| Chiếc lá thoáng tròng trành , chú nhái bén loay hoay cố giữ thăng bằng rồi chiếc thuyền đỏ thắm lặng lẽ xuôi dòng. |
| 4.1972" Trang thư viết vội khi Thạc ngồi trên chuyến tàu tròng trành lắc lư trên đường hành quân ra trận hôm đó đã được một người dân Thủ đô nhật được , nhiệt tình chuyển đến tận gia đình của Thạc |
| Ban đêm , sang đò , đeo ba lô đứng trên đò , tròng trành và ba lô nặng kéo ùm cả người xuống sông. |
| Trên con đường đất cát khô , nồi nước tròng trành theo bước chân mau của người đầy tớ già đánh rỏ xuống mặt đường những hình ngôi sao ướt và thẫm màu. |
| Giang thiếp đi , thấy mình đang ở trong một cơn mơ mà giấc mơ cũng tròng trành. |
* Từ tham khảo:
- trành bằm
- trành mặt
- trành trò
- trành tròn
- tránh
- tránh anh đánh đau, gặp anh mau đánh