| tranh đồ | dt. Nh. Tranh: Hoạ bức tranh đồ. |
Anh về nước mắt nhỏ dòng Thấu thiên , thấu địa , thấu lòng anh chăng ? Anh về ngoài Huế lâu vô Hoạ bức tranh đồ để lại cho em. |
Anh về ngoài Huế lâu vô Hoạ bức tranh đồ để lại cho em Sài Gòn mũi đỏ Gia Định xúp lê Giã hiền thê ở lại lấy chồng Buồm anh ra cửa như rồng lên mây. |
| Nhiều show thời trang cô bé còn bị các bạn khác ttranh đồđẹp nhưng Hân nhường hết. |
| Tuy nhiên đây chỉ là văn tả , nhà nghiên cứu Nguyễn Duy Chính tìm kiếm được hai tư liệu hình vẽ vua Quang Trung trong chuyến đi Bắc Kinh dự lễ thọ vua Càn Long này , một trong bộ tranh "Thập toàn phu tảo" , và một bức trong bộ ttranh đồsộ "Bát tuần Vạn thọ thịnh điển". |
| Cụ thể , ông Chính tìm kiếm được hai tư liệu hình vẽ vua Quang Trung trong chuyến đi Bắc Kinh dự lễ thọ vua Càn Long này , một trong bộ tranh "Thập toàn phu tảo" , và một bức trong bộ ttranh đồsộ "Bát tuần Vạn thọ thịnh điển". |
| Một bé trai 7 tuổi đang ttranh đồchơi của cậu bé tuổi tập đi. |
* Từ tham khảo:
- cứng rắn
- cước
- cước
- cước
- cước
- cước chú