| trắng nuột | - Trắng và óng ả: Lụa trắng nuột. |
| trắng nuột | tt. Trắng và bóng mượt, trông đẹp: tấm lụa trắng nuột. |
| trắng nuột | tt Trắng và mượt mà: Tấm vải trắng nuột. |
| trắng nuột | .- Trắng và óng ả: Lụa trắng nuột. |
| Thấy lẫn trong gió có mùi thơm hoa nhài , Sinh quay mặt nhìn ra : ngay ở đầu ghế , một cành nhài gió thổi hắt về phía chàng để lộ ra trong đám lá một bông hoa nhài mới nở trắng nuột dưới ánh trăng. |
| Lúc ngửng lên , chàng thấy ở ngay trên đầu có một bôn lan , hoa trắng nuột , cánh điểm hai chấm đen... bông lan rừng. |
| Còn kiểu gọt thì rất khéo , trông như cô tiên trắng nuột chắp bộ cánh phượng màu xanh mà bay là trên mặt nước. |
* Từ tham khảo:
- trắng phau
- trắng phếch
- trắng tay
- trắng tinh
- trắng toát
- trắng trắng