| trân trân | trt. Trơ-trơ, sừng-sựng, giữ thân-thể hay giác-quan ở một mực, không máy-động: Đứng trân-trân ra đó; nhìn trân-trân như chết. |
| trân trân | - t. X. Trân: Nói mãi mà cứ trân trân ra. |
| trân trân | tt. 1. Có vẻ trơ lì, không có một phản ứng, một cử động nào trước tác động từ bên ngoài: Mặt cứ trân trân không biết xấu hổ o nói mãi mà vẫn trân trân o đứng trân trân ra đấy làm gì. 2. (Cách nhìn) thẳng và lâu vào một điểm, không chớp mắt: ngó trân trân vào mặt người khách lạ. |
| trân trân | tt, trgt Trơ trơ không biết thẹn: Gớm thay mặt dạn mày dày, Trân trân rằng: "Trả con đây mà về" (QÂTK). |
| trân trân | .- t. X. Trân: Nói mãi mà cứ trân trân ra. |
| trân trân | Trơ-trơ: Mắng thế nào, mặt cũng cứ trân-trân. |
| " Hồng ngửng đầu lên , mắt căm tức nhìn bạn , Nga như đọc được ý tưởng của nàng , vội tiếp : Không , Lương còn yêu chị như thường... Hồng gắt : Ồ ! Chị mới hay chứ ! Nga vẫn trân trân ra cười : Đã bảo chỉ là một câu chuyện vui thôi mà. |
Lãng gật gù , suy nghĩ một chập rồi đột nhiên nói : Sao em ghét cái bản mặt ấy thế ! An bị bất ngờ , nhìn em trân trân , đâm tức giận : Ơ cái thằng này ! Anh ấy có làm gì mày đâu mà ghét người ta ! Lãng nói chậm rãi , giọng bực bội : Chẳng làm gì cả ! Nhưng em không ưa ! Mày không ưa người ta cái gì ? Có tát tai mày như anh Chinh không ? Có nhại cái giọng eo éo của mày như anh Thìn không ? Bị chị đem khuyết điểm của mình ra bêu riếu một cách bất công , Lãng nóng bừng cả mặt. |
| Con bé không lùi , không giơ tay đỡ , cứ đứng trân trân hứng chịu những câu xỉ vả của thằng Sài. |
| Còn thằng Tính , hai con mắt vẫn trân trân nhìn lên mái nhà , môi mím lại cau có như đang nghĩ gì ở đâu chứ không nghe ai nói ở chỗ này. |
| Nhưng vốn là người không thể bước theo sự uất hận của mình nên cô đành đứng lại nhìn trân trân con đường tối mờ mịt phía trước. |
Tôi cầm đèn soi lên , nhìn trân trân vào những dòng chữ khắc gỗ in mộc bản mà tôi đã đọc nhiều lần trên các tờ khẩu hiệu dán đầy ở những nẻo đường tôi đã vượt qua. |
* Từ tham khảo:
- trân trối
- trân tu
- trân vị
- trần
- trần
- trần