| trân trối | trt. Chòng-chọc, chăm-chỉ, đứng tròng, không nháy mắt: Ngó trân-trối, nhìn trân-trối. |
| trân trối | Nh. Trân trân (ng. 2.). |
| Từ ông giáo đến các con đứng lặng quanh xác bà giáo , nhìn trân trối lên thân thể gầy ốm xanh xao và nhỏ nhắn như thân thể một bé gái 11 ,12 tuổi. |
Con trân trối nhìn cô ta , vẻ mặt cô ta cố tỏ ra nghiêm trang , nhưng đôi mắt phản bội cô ta , nó cười cợt : Nào , cô có khai không? Nói đi tôi còn đi lấy thuốc. |
| Ta cố tạo một bộ mặt phớt và lạnh bằng cách nhìn trân trối lên trần toa tàu. |
| Tôi dừng lại trân trối nhìn. |
| Người đàn ông nhìn trân trối vào gương mặt người phụ nữ cũng dường như đang thanh thản trở lại. |
| Tôi trân trối nhìn dòng chữ : "Giấy gọi ra toà ly hôn" (Lần thứ nhất) Đúng... ngày... Ngày mai đến rồi đây. |
* Từ tham khảo:
- trân vị
- trần
- trần
- trần
- trần ai
- trần bì