| trân trọng | trt. Quý-trọng, cầm làm quý: Trân-trọng vài lời; một lời trân-trọng, châu sa mấy hàng (K). |
| trân trọng | - đg. Tỏ ý quý, coi trọng. Trân trọng tiếng nói dân tộc. Tấm ảnh được giữ gìn trân trọng như một báu vật. Xin gửi lời chào trân trọng. |
| trân trọng | đgt. Quý trọng, coi trọng: trân trọng tiếng nói dân tộc o lời chào trân trọng. |
| trân trọng | tt, trgt (H. trân: quí; trọng: nặng) Quí mến và kính mến: Nhà chủ đón chào trân trọng (NgCgHoan). đgt Coi là quí: Nhân dân ta trân trọng và đánh giá cao các thành tích (Đỗ Mười). |
| trân trọng | bt. Quí trọng. |
| trân trọng | .- Tỏ vẻ quý mến, kính mến: Một lời trân trọng châu sa mấy hàng (K). |
| trân trọng | Quý-trọng: Một lời trân-trọng, châu sa mấy hàng (K). |
| Chàng trân trọng mở bao ra , quấn một điếu thật to , rồi nằm ngửa hút luôn mấy hơi dài. |
| Tình nhục dục. Nàng không ngờ đâu đối với nàng Chương lại có tình âu yếm đến nỗi giữ những vật kỷ niệm có dính dáng đến nàng một cách trân trọng như thế |
| Chàng sẽ đưa trình cuốn " Mơ xưa " , sẽ được ông Xuân trân trọng đỡ lấy và vui vẻ nhận xuất bản ngay. |
Anh về nhắn bắc hẹn đông Có câu trân trọng tạ lòng biệt li Xin em đừng có quản gì Anh về mai mốt nữa thì anh lên Em đừng thương nhớ mà quên việc nhà. |
| Trong đêm khuya , chỉ còn một nhà sư trân trọng lắng nghe lời một nhà nho. |
| Nhà sư vẫn giữ thái độ chú ý trân trọng. |
* Từ tham khảo:
- trân tu
- trân vị
- trần
- trần
- trần
- trần ai