| trận mạc | dt. Nh. Trận-địa. // Cách dùng quân, cách đánh giặc: Quen trận-mạc. |
| trận mạc | - Việc đánh nhau bằng vũ khí, nói chung. |
| trận mạc | dt. 1. Nơi diễn ra trận chiến đấu nói chung: xông pha ngoài trận mạc. 2. Việc chiến đấu nói chung: Trận mạc thì nay sống mai chết là chuyện thường tình. |
| trận mạc | dt (H. mạc: bãi cát) 1. Bãi chiến trường: Xông vào trận mạc 2. Chiến tranh nói chung: Chúng em đã từng xông pha trận mạc (NgHTưởng). |
| trận mạc | dt. Nói chung về các cuộc đánh giặc. |
| trận mạc | .- Việc đánh nhau bằng vũ khí, nói chung. |
| trận mạc | Nói chung về việc đánh trận: Đi trận-mạc. |
| Chàng đã mấy lần vào sinh ra tử ở nơi trận mạc để diệt lũ cướp nước. |
| Sao thế nhỉ? Làm gì lại đến nông nỗi ấy nhỉ? Ở nơi ấy , những vùng siêu thị sáng choang ánh đèn ấy , chỉ cần một đêm thơ , chỉ cần một cuộc trò chuyện nho nhỏ , một lời giới thiệu vu vơ hay đầy ngụ ý của bạn bè là anh , với mái tóc bồng bềnh trễ nải , với màu da xanh xao lãng mạn , với đôi mắt không đẹp nhưng có khả năng phát thần , với giọng đọc thơ như rên như khóc , lại như gầm gào uất nghẹn , với tập thơ bán chạy cùng cái trường ca dài hai nghìn chín trăm câu dứt thịt ra để viết đã dăm đêm được trích đọc oang oang trên đài và với cả chút hào quang quá khứ trận mạc năm xưa hoặc cố làm ra vẻ trận mạc đã đủ đưa anh thành một thứ tiểu thần tượng của các cô sinh viên bồng bột mộng mơ và của các thiếu phụ sồn sồn dư ăn dư để thường hay mắc cái bệnh chán chồng. |
| Khốn nạn thân đời rồi ! Cả chục năm trận mạc không sao , sắp đến đích lại dính làm một thằng tù binh tàn phế. |
| Tôi đi theo để thử tìm xem trong trận mạc , cái con người tôi đang dự định sẽ lấy làm chồng kia có ra cái gì không? Hàng ngày hắn tỏ ra mềm mại yếu đuối quá , tôi không thích. |
| Riêng Hoà không dính dáng một chút nào đến màu trận mạc nhưng lại rõ nét một lối ăn vận của các cô gái thời ở rừng. |
| Anh đó ! Anh của những ngày cuối cùng của trận mạc đó , Hoàng còn nhớ không? Trời ơi ! Anh lao ra ngoài của sổ , em đã thét lên và khi tiếng nổ của tràng đạn đầu tiên bay vào phòng , em đã quỳ xuống để rồi chuyện đó trở thành một nỗi dày vò ám ảnh mãi mãi… Em đã nằm liệt suốt hơn một tháng trời ! Hơn một tháng ấy chỉ có viên đại uý mà anh đã biết , cái con người bây giờ đang là phó của anh và anh đang định dùng anh ta như một thứ Lê Lai liều mình cứu chúa ấy , là năng lui tới với em. |
* Từ tham khảo:
- trận thế
- trận thượng
- trận tiền
- trận tuyến
- trận vong
- trâng tráo